Vật Liệu Xây Nhà Trọn Gói Bao Gồm Những Gì? Chuyên Gia Chia Sẻ

Thi công Xây Nhà Trọn Gói bao gồm hai phần: Thi công Xây Nhà Phần Thô và Thi Công Hoàn Thiện. Vì vậy, để diễn giải chi tiết vật tư Xây Nhà Trọn Gói, chúng tôi sẽ diễn giải chi tiết vật tư Xây Nhà Phần Thô và vật tư Thi Công Hoàn Thiện. Bài viết này sẽ giúp anh chị có cái nhìn tổng quan về các loại vật liệu cần thiết, từ đó đưa ra quyết định sáng suốt cho mình.

Để đảm bảo chất lượng từ tiêu chuẩn đến nâng cao thì vật tư sử dụng cũng phải thuộc loại tốt trên thị trường, vì vậy Xây Dựng Nhà Nam Việt khuyên các anh chị nên cố gắng sử dụng “Vật Liệu Xây Nhà Phần Thô – Gói Nâng Cao” và “Vật liệu Thi Công Hoàn Thiện – Gói Tiêu Chuẩn” như bên dưới.

Vật Liệu Xây Nhà Phần Thô – Gói Nâng Cao

STT VẬT LIỆU XÂY NHÀ PHẦN THÔ – GÓI NÂNG CAO

(3,750,000vnđ/m2)

1 Sắt VIỆT – NHẬT / POMINA
2 Xi măng  INSEE (SAO MAI) – VICEM (HÀ TIÊN), bao 50kg
(Xi măng Insee Power S PCB40 cho công tác bê tông – Hà Tiên Xây Tô/ InSee Xây Tô cho công tác xây tô ).
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Trung Nguyên, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm hoặc tương đương – Loại A Kích thước chuẩn 8x8x18. Gạch cháy cho công tác xây cốp pha móng, đà kiềng)
4 Đá ĐỒNG NAI/ TÂY NINH (Tuỳ địa điểm công trình)
(Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông trộn máy tại công trình hay nhà máy và Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng)
5 Cát VÀNG QUẬN 8/ ĐỒNG NAI/ TÂY NINH
(Cát rửa hạt lớn đổ bê tông, cát mịn xây tô)
6 BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM – BÊ TÔNG SMC/ BÊ TÔNG HOÀNG SỞ/ BÊ TÔNG THẾ GIỚI NHÀ
(Tuỳ vào điều kiện thi công có thể sử dụng bê tông thương phẩm hoặc bê tông trộn thủ công tại công trình)
7 HỆ THOÁT NƯỚC – Ống UPVC BÌNH MINH
(Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực >PN5)
(Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống co, T, van khóa.)
8 HỆ CẤP NƯỚC – Ống PPR BÌNH MINH.
Sử dụng PPR lạnh cho hệ cấp nước lạnh.
(Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất)
(Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống co, T, van khóa.)
9 Dây điện CADIVI
(Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã Hiệu CV. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế)
10 Dây internet: Cáp mạng chuyên dụng Cat6
11 Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn dầm BTCT: MPE/SINO
Ống ruột gà luồn dây điện trong tường gạch, thả trên trần thạch cao: SINO/MPE.
Hộc bốc âm tường: SINO/MPE
12 Hóa chất chống thấm: KOVA CT11A PLUS/ SIKATOP SEAL 107
13 Ngói THÁI LAN/ ĐỒNG TÂM (hệ xà gồ sắt hộp dày 1.4ly, ly tô sắt hộp dày 1.2ly);
Tole ĐÔNG Á (hệ xà gồ sắt hộp dày 1.4ly, tole dày 5zem)
(nếu công trình có lợp Ngói, tole)
14 Cục kê bê tông đúc sẵn – sử dụng cho dầm, sàn, cầu thang
15 Thiết bị phục vụ công tác thi công: giàn giáo, cây chống, cốp pha ván sàn phủ phim, máy móc thi công….

Vật liệu Thi Công Hoàn Thiện – Gói Tiêu Chuẩn

Để Anh Chị chủ nhà không bị áp lực trong việc phải cân nhắc lựa chọn chốt tất cả mẫu mã vật liệu hoàn thiện (như gạch ốp lát, sơn nước, cửa đi và cửa sổ, cầu thang, đá granite, thiết bị điện, thiết bị vệ sinh, hệ máy lạnh, trần thạch cao, hạng mục sắt và khác) ngay trong giai đoạn đầu khi ký hợp đồng,

Chúng tôi chỉ đưa ra mức giá cận trên (không vượt quá) ứng với từng hạng mục vật liệu hoàn thiện và bỏ đi phần áp đặt bắt buộc sử dụng mẫu mã vật liệu cụ thể. Việc này giúp Anh Chị chủ nhà thoải mái lựa chọn mẫu mã vật liệu phù hợp với tính thẩm mỹ và mức độ cao cấp mình mong muốn, trong thị trường vật liệu hoàn thiện vô cùng phong phú đa dạng ngày nay.

STT VẬT LIỆU THI CÔNG HOÀN THIỆN – GÓI TIÊU CHUẨN/ THÔNG DỤNG
(mức độ khá) (2,800,000vnđ/m2)
CÁC HẠNG MỤC BAO GỒM MÔ TẢ CHI TIẾT
1  GẠCH ỐP LÁT (Mẫu do CĐT tùy chọn)
1.1  Gạch nền các tầng
(Mẫu gạch do CĐT tuỳ chọn)
(Nhân công phần thô)
Gạch 600×600 bóng kính 2 da (Prime, Đồng Tâm, Viglacera, Taicera…).
Đơn giá <= 280,000đ/m2 (bao gồm vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
1.2  Len tường cao 100mm bằng gạch cắt từ gạch nền Gạch 600×600 bóng kính 2 da (Prime, Đồng Tâm, Viglacera, Taicera…).
Đơn giá <= 280,000đ/m2 (bao gồm vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
1.3  Gạch nền sân thượng, sân trước, sân sau (Nhân công phần thô) Gạch 300×600 nhám mờ, không bao gồm gạch mái (Prime, Đồng Tâm, Viglacera, Taicera…).
Đơn giá <= 220,000đ/m2 (bao gồm vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
1.4  Gạch nền WC
(Nhân công phần thô)
Gạch 300×600 nhám mờ (Prime, Đồng Tâm, Viglacera, Taicera…)
Đơn giá <= 220,000đ/m2 (bao gồm vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
1.5  Gạch ốp tường WC
(Nhân công phần thô)
Gạch  300×600 bóng mờ, ốp cao <2.7m (Prime, Viglacera, Taicera, Taca…), không bao gồm len.
Đơn giá <= 210,000đ/m2 (bao gồm vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
1.6  Keo chà ron
(Nhân công phần thô)
(Khoán gọn cho công trình)
Keo chà ron cá sấu USA, Weber.
1.7  Đá trang trí mặt tiền, sân vườn
(Nhân công phần thô)
(Phần trang trí không trừ tiền)
Đá chẻ, gạch Việt Nhật…
Đơn giá <=300,000đ/m2 (vật tư gạch + vận chuyển + hao hụt gạch).
Khối lượng <=10m2.
2 SƠN NƯỚC
2.1  Sơn nước ngoài nhà
(Nhân công phần thô, khoán gọn cho công trình)
Sơn Nippon/ Dura; bột trét Nippon ngoài trời.
2 lớp bả matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám.
2.2  Sơn nước trong nhà
(Nhân công phần thô, khoán gọn cho công trình)
Sơn Nippon/ Dura; bột trét Nippon trong nhà.
2 lớp bả matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ.
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám.
3 CỬA ĐI, CỬA SỔ (bao gồm nhân công lắp đặt cửa)
3.1  Cửa đi các phòng Cửa gỗ composite cao cấp Đài Loan/ hoặc Cửa gỗ công nghiệp HDF phủ Verneer.
Đơn giá <=4,300,000vnđ/bộ.
3.2  Cửa đi WC Cửa gỗ composite cao cấp chống nước Đài Loan hoặc
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 2mm màu xám ghi/ màu trắng/ màu đen, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện KinLong đồng bộ. Đơn giá <=2,450,000vnđ/m2.
3.3  Cửa mặt tiền chính
(mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau)
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 2mm màu xám ghi/ màu trắng/ màu đen, kính cường lực 8mm, phụ kiện KinLong đồng bộ. Đơn giá <=2,450,000vnđ/m2.
3.4  Cửa sổ mặt tiền chính
(mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau)
Cửa nhôm Xingfa Việt Nam dày 1.4mm màu xám ghi/ màu trắng/ màu đen, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện KinLong đồng bộ. Đơn giá <=2,250,000vnđ/m2
3.5  Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (chỉ bao gồm hệ thống cửa mặt tiền) Sắt hộp 20x20x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản.
Đơn giá <=550,000đ/m2.
3.6  Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng
(các hệ cửa nhựa lõi thép, không cung cấp ổ khoá)
Khóa tay gạt.
Đơn giá <=400,000đ/bộ.
3.7  Khoá cửa WC
(các hệ cửa nhựa lõi thép, không cung cấp ổ khoá)
Khóa tay gạt.
Đơn giá <=350,000đ/bộ.
3.8  Khóa cửa cổng CĐT chọn nhà cung cấp.
Đơn giá <=600,000đ/bộ.
4 CẦU THANG
4.1  Lan can cầu thang
(Bao gồm nhân công lắp đặt)
Lan can sắt hộp 25x25x1.0mm, mẫu đơn giản.
Đơn giá <=650,000đ/md.
4.2  Tay vịn cầu thang
(Bao gồm nhân công lắp đặt)
Tay vịn gỗ căm xe 60x60mm.
Đơn giá <=600,000đ/md.
4.3  Trụ cầu thang Gỗ căm xe.
Đơn giá <=3,000,000đ/trụ.
5  ĐÁ GRANITE (bao gồm nhân công lắp đặt, khổ đá chuẩn 60x120cm)
5.1  Mặt cầu thang, ngạch cửa 200mm Đá xanh đen campuchia/ Trắng Ấn Độ.
Đơn giá <=950,000vnđ/m2.
5.2  Mặt tiền tầng trệt Đá xanh đen campuchia/ Trắng Ấn Độ.
Đơn giá <=1,200,000vnđ/m2.
5.3  Bậc tam cấp (nếu có) Đá xanh đen campuchia/ Trắng Ấn Độ.
Đơn giá <=950,000vnđ/m2.
5.4  Len cầu thang, ngạch cửa 100
(trường hợp không ốp gạch tường cầu thang)
Đá xanh đen campuchia/ Trắng Ấn Độ.
Đơn giá <=180,000vnđ/md.
6 THIẾT BỊ ĐIỆN (Đã bao gồm nhân công lắp đặt trong phần thô)
6.1  Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện Tầng (loại 4 đường) tủ hộp nhựa cao cấp (Nhân công phần thô) Sino.
6.2  MCB, công tắc, ổ cắm
(Nhân công phần thô)
Panasonic Wide màu trắng.
Mỗi phòng 2-4 công tắc, 4 ổ cắm.
6.3  Ổ cắm internet, truyền hình
(Nhân công phần thô)
Panasonic Wide màu trắng.
Mỗi phòng 1 cái.
6.4  Quạt hút WC
(Nhân công phần thô)
Mỗi WC 01 cái.
Đơn giá <=350,000đ/cái.
6.5  Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân
(Nhân công phần thô)
Đèn led âm trần MPE 9W (mỗi phòng 6-8 bóng)/ Đèn 1.2m Philips ngoài sân có mái hoặc Đèn Led Pha chống nước. Đơn giá <=130,000vnđ/cái led.
6.6  Đèn vệ sinh
(Nhân công phần thô)
Đèn led âm trần MPE 9W.
Mỗi WC 02 cái.
Đơn giá <=130,000vnđ/cái.
6.7  Đèn cầu thang
(Nhân công phần thô)
Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá <=350,000đ/cái.
6.8  Đèn ban công (Nhân công phần thô) Mỗi tầng 01 cái.
Đơn giá <=300,000đ/cái.
6.9  Đèn hắt trang trí trần thạch cao (Nhân công phần thô) Mỗi phòng <=10m led dây (nếu có).
7 THIẾT BỊ VỆ SINH/ NƯỚC
7.1  Bàn cầu (Nhân công phần thô) Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=3,300,000đ/cái.
7.2  Lavabo + bộ xả (Nhân công phần thô) Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=1,400,000đ/cái.
7.3  Vòi xả lavabo (vòi nóng/lạnh)
(Nhân công phần thô)
Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=1,300,000đ/cái.
7.4  Vòi xả sen WC (vòi nóng/lạnh)
(Nhân công phần thô)
Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=1,400,000đ/cái.
7.5  Vòi xịt WC
(Nhân công phần thô)
Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=250,000đ/cái.
7.6  Vòi sân thượng, ban công, sân
(Nhân công phần thô)
Inax/ Caesar/ Viglacera.
Đơn giá <=200,000đ/cái.
7.7  Các phụ kiện trong WC (gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông….) (Nhân công phần thô) Inax/ Caesar/ Viglacera.
Mỗi WC 01 bộ.
Đơn giá <=700,000đ/cái.
7.8  Phễu thu sàn
(Nhân công phần thô)
Inox chống hôi. Đơn giá <=250,000đ/cái.
7.9  Cầu chắc rác
(Nhân công phần thô)
Inox. Đơn giá <=100,000đ/cái.
7.10  Bồn nước inox
(Nhân công phần thô)
Tân Á Đại Thành 1500 lít.
7.11  Chân sắt bồn nước Chân sắt V.
7.12  Máy bơm nước
(Nhân công phần thô)
Panasonic – 200w.
7.13  Hệ thống ống nước nóng
(Nhân công phần thô)
Ống PPR hệ nóng Bình Minh.
7.14  Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành, Hướng Dương, 160L inox SUS304.
8  HỆ MÁY LẠNH
8.1  Ống đồng máy lạnh Ống Thái Lan 7 gem.
Khối lượng <=50m.
8.2  Đường điện và đường thoát nước máy lạnh Cáp điện Cadivi 2.5.
Ống thoát UPVC D21, D27 Bình Minh.
9 TRẦN THẠCH CAO
9.1 Thạch cao phẳng Khung TIKA 4000 Vĩnh Tường, tấm Gyproc Vĩnh Tường dày 9mm.
Đơn giá <=180,000đ/m2.
10 HẠNG MỤC SẮT VÀ KHÁC
10.1  Lan can ban công Lan can sắt hộp, mẫu đơn giản.
Đơn giá <=650,000đ/md.
10.2  Tay vịn cho lan can ban công Tay vịn sắt hộp, mẫu đơn giản.
Đơn giá <=300,000đ/md.
10.3  Cửa cổng Cửa sắt dày 1.2mm sơn dầu, mẫu đơn giản.
Đơn giá <=1,400,000đ/m2.
10.4  Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng (Không phải mái che sân thượng, mái che sân trước, sân sau…) Sắt hộp 25x25x1.2mm sơn dầu.
Đơn giá <=600,000đ/m2.
Tấm lợp kính cường lực 8mm.
Đơn giá <=650,000đ/m2.

Câu hỏi thường gặp

Các lưu ý khi chọn vật liệu xây nhà trọn gói?

Qua nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi nhận thấy có một số lưu ý quan trọng khi chọn vật liệu:

  1. Cân đối giữa chất lượng và giá cả: Đừng chỉ chạy theo giá rẻ mà bỏ qua chất lượng. Một số vật liệu có giá cao hơn nhưng lại tiết kiệm chi phí dài hạn.
  2. Phù hợp với điều kiện địa phương: Ví dụ, ở vùng ven biển, cần chọn vật liệu chống ăn mòn tốt hơn.
  3. Tính đồng bộ: Các vật liệu cần phải tương thích với nhau để tạo nên một tổng thể hài hòa.
  4. Dự trù phụ trội: Nên dự trù thêm khoảng 5-10% vật liệu để đề phòng hao hụt trong quá trình thi công.
  5. Chứng nhận chất lượng: Luôn yêu cầu nhà cung cấp xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của vật liệu.

Các lỗi thường gặp khi chọn vật liệu xây nhà trọn gói?

Trong quá trình tư vấn cho khách hàng, chúng tôi thường xuyên gặp một số lỗi phổ biến sau:

  1. Chọn vật liệu không phù hợp với thiết kế: Ví dụ, sử dụng gạch quá nặng cho tường ngăn không chịu lực.
  2. Bỏ qua yếu tố thời tiết: Nhiều người quên rằng Việt Nam có khí hậu nhiệt đới ẩm, dễ gây ảnh hưởng đến vật liệu.
  3. Quá chú trọng thẩm mỹ, bỏ qua tính năng: Ví dụ như chọn gạch lát sàn bóng loáng nhưng lại trơn trượt, không an toàn.
  4. Không tính toán chi phí dài hạn: Một số vật liệu rẻ ban đầu nhưng chi phí bảo trì cao.
  5. Mua vật liệu không đúng thời điểm: Giá vật liệu xây dựng có thể biến động theo mùa, mua đúng thời điểm sẽ tiết kiệm được chi phí đáng kể.

Xây Dựng Nhà Nam Việt – Cam Kết Mang Lại Giá Trị Thật

Tại Xây Dựng Nhà Nam Việt, chúng tôi hiểu rằng ngôi nhà của bạn không chỉ là một công trình xây dựng, mà còn là tổ ấm, là nơi ghi dấu những kỷ niệm đẹp nhất của gia đình bạn. Chúng tôi cam kết mang lại cho bạn một ngôi nhà chất lượng, bền vững, đẹp mắt với mức giá tối ưu hợp lý. Với hơn 15 năm kinh nghiệm, KS. Lê Đức Cường và đội ngũ của chúng tôi sẽ đồng hành cùng bạn từ những bước đầu tiên đến khi hoàn thiện, đảm bảo mọi yếu tố từ thiết kế, thi công đến dịch vụ hậu mãi đều đạt chuẩn.

LỜI CHỨNG THỰC CỦA KHÁCH HÀNG

Chứng Thực Từ Khách Hàng

ANH DƯƠNG MINH THIỆN

Đánh giá/ Nhận xét của Anh Dương Minh Thiện và Chị Hồ Mỹ Thương về Công ty Xây Dựng Nhà Nam Việt: "Chất lượng thi công phần thô, hoàn thiện, cơ điện tốt"

lời chứng thực khách hàng

anh tào xuân minh

Đánh giá/ Nhận xét của Anh Tào Xuân Minh về Công ty Xây Dựng Nhà Nam Việt: "Giám đốc Công ty Nam Việt làm việc nhiệt tình. Đội ngũ Công ty chuyên nghiệp và tận tâm"

ANH TRẦN CÔNG & CHỊ VŨ THỊ THÀNH

Đánh giá/ Nhận xét của Anh Trần Công & Chị Vũ Thị Thành về Công ty Xây Dựng Nhà Nam Việt: "Tốt đẹp, vui vẻ, nhiệt tình"


Chương Trình Ưu Đãi Đặc Biệt

  • Tư vấn miễn phí 1-1 với KS. Lê Đức Cường – chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng và sửa chữa nhà ở.
  • Giảm giá lên đến 60% cho hồ sơ Thiết Kế Nhà và Xin Phép Xây Dựng.
  • Và các ưu đãi hấp dẫn khác.

Hãy để chúng tôi giúp bạn xây dựng ngôi nhà mơ ước mà không phải lo lắng về những rủi ro từ giá rẻ. Xây Dựng Nhà Nam Việt – Sự lựa chọn đúng đắn cho ngôi nhà của bạn!


Sứ mệnh của chúng tôi là Kiến Tạo Ngôi Nhà Hạnh Phúc” của bạn!
Hãy liên hệ với Xây Dựng NHÀ NAM VIỆT – Chuyên Gia Xây Nhà Trọn Gói Tối Ưu Chi Phí, để chúng tôi tư vấn miễn phí cho bạn và có cơ hội phục vụ bạn:

P/s: Nếu Anh/chị biết ai đang sắp sửa xây nhà, mong muốn có căn nhà chất lượng, bền vững và đẹp, xin hãy chia sẻ bài viết này đến họ hoặc giới thiệu họ đến công ty Xây Dựng Nhà Nam Việt, để chúng tôi được tiếp tục trao đi giá trị.


ĐĂNG KÝ TƯ VẤN 1:1
MIỄN PHÍ CÙNG CHUYÊN GIA